

broadway
Định nghĩa
Từ liên quan
esplanade noun
/ˈɛspləˌneɪd/
Khu đất trống, khoảng đất trống.
Dân làng được lệnh giữ cho khu đất trống giữa nhà của họ và tường thành luôn quang đãng, đảm bảo có một khoảng không gian rộng rãi đề phòng khi bị tấn công.