noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu đất trống, khoảng đất trống. A clear space between a citadel and the nearest houses of the town. Ví dụ : "The villagers were ordered to keep the esplanade clear, ensuring a wide, open space between their homes and the castle walls in case of attack. " Dân làng được lệnh giữ cho khu đất trống giữa nhà của họ và tường thành luôn quang đãng, đảm bảo có một khoảng không gian rộng rãi đề phòng khi bị tấn công. architecture military area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi đất trống trước thành, Đường dạo bộ ven biển. The glacis of the counterscarp, or the slope of the parapet of the covered way toward the country. Ví dụ : "The soldiers carefully inspected the esplanade, checking for any hidden dangers before entering the fortified city. " Những người lính cẩn thận kiểm tra bãi đất trống trước thành, dò tìm những nguy hiểm tiềm ẩn trước khi tiến vào thành phố kiên cố. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ, thảm cỏ. A grass plat; a lawn. Ví dụ : "The children enjoyed playing tag on the grassy esplanade in front of the library. " Bọn trẻ con thích chơi trò đuổi bắt trên bãi cỏ xanh mướt trước thư viện. area nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công viên ven biển, quảng trường đi bộ ven biển. Any clear, level space used for public walks or drives; especially, a terrace by the seaside. Ví dụ : "The family enjoyed a leisurely stroll along the seaside esplanade. " Cả gia đình thong thả đi dạo trên công viên ven biển. area architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc