BeDict Logo

esplanade

/ˈɛspləˌneɪd/
Hình ảnh minh họa cho esplanade: Khu đất trống, khoảng đất trống.
noun

Khu đất trống, khoảng đất trống.

Dân làng được lệnh giữ cho khu đất trống giữa nhà của họ và tường thành luôn quang đãng, đảm bảo có một khoảng không gian rộng rãi đề phòng khi bị tấn công.

Hình ảnh minh họa cho esplanade: Bãi đất trống trước thành, Đường dạo bộ ven biển.
noun

Bãi đất trống trước thành, Đường dạo bộ ven biển.

Những người lính cẩn thận kiểm tra bãi đất trống trước thành, dò tìm những nguy hiểm tiềm ẩn trước khi tiến vào thành phố kiên cố.