Hình nền cho bromeliad
BeDict Logo

bromeliad

/bɹəʊˈmiːliæd/ /bɹoʊˈmiːliæd/

Định nghĩa

noun

Dứa cảnh, cây dứa cảnh.

Ví dụ :

"The brightly colored bromeliad added a tropical touch to Sarah's office desk. "
Cây dứa cảnh rực rỡ sắc màu đã mang đến một chút hương vị nhiệt đới cho bàn làm việc của Sarah.