Hình nền cho flourish
BeDict Logo

flourish

/ˈflʌ.ɹɪʃ/

Định nghĩa

noun

Phô trương, cử chỉ hoa mỹ.

Ví dụ :

Với nhiều cử chỉ phô trương lá cờ chiến lợi phẩm, họ diễu hành xuống đại lộ.
verb

Ví dụ :

Trong suốt buổi biểu diễn, vũ công múa may cánh tay một cách duyên dáng và uyển chuyển.
verb

Hoa mỹ, trau chuốt, bóng bẩy.

Ví dụ :

Trong bài thuyết trình, bạn sinh viên đã dùng lời lẽ hoa mỹ, trau chuốt, sử dụng những tuyên bố đao to búa lớn và những phép ẩn dụ phức tạp để mô tả dự án của mình.
verb

Trau chuốt, tô điểm, điểm xuyết.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ thư pháp thường trau chuốt những viền của giấy chứng nhận bằng các họa tiết hoa văn phức tạp.