Hình nền cho herbaceous
BeDict Logo

herbaceous

/hə(ɹ)ˈbeɪ.ʃəs/ /hɝˈbeɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Thảo mộc, thân thảo.

Ví dụ :

Thân thân thảo của cây cà chua rất dễ uốn cong, khác với cành cây cứng cáp.