noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò núi trọc, núi bàn. An isolated hill with steep sides and a flat top. Ví dụ : "Driving through the desert, we saw several imposing buttes rising from the flat landscape. " Lái xe xuyên sa mạc, chúng tôi thấy vài gò núi trọc/núi bàn hùng vĩ nhô lên giữa vùng đất bằng phẳng. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc