Hình nền cho buttes
BeDict Logo

buttes

/bjuːts/

Định nghĩa

noun

Gò núi trọc, núi bàn.

Ví dụ :

Lái xe xuyên sa mạc, chúng tôi thấy vài gò núi trọc/núi bàn hùng vĩ nhô lên giữa vùng đất bằng phẳng.