noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây camas. Any of the North American flowering plants of the genus Camassia. Ví dụ : "In springtime, the fields near our town are covered in beautiful blue camas. " Vào mùa xuân, những cánh đồng gần thị trấn của chúng tôi được bao phủ bởi màu xanh lam tuyệt đẹp của cây camas. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đà lai lạc đà thảo, lạc đà alpaca. A hybrid animal produced by breeding a camel and a llama. Ví dụ : "The zoo's newest attraction is a camas, a unique creature with the humps of a camel and the woolly coat of a llama. " Điểm thu hút mới nhất của sở thú là một con lạc đà lai lạc đà thảo, một sinh vật độc đáo có bướu của lạc đà và bộ lông dày của lạc đà alpaca. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc