noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, ụ đất. A mound of earth. Ví dụ : "The children loved playing on the humps of grass in the park. " Bọn trẻ con rất thích chơi đùa trên những gò đất cỏ trong công viên. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù, bướu lưng. A deformity in humans caused by abnormal curvature of the upper spine. Ví dụ : "The doctor examined the child's back, looking for any signs of humps that could indicate scoliosis. " Bác sĩ kiểm tra lưng đứa trẻ, xem có dấu hiệu nào của gù lưng hoặc bướu lưng không, vì đó có thể là dấu hiệu của bệnh vẹo cột sống. body medicine anatomy physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu (animals) A rounded fleshy mass, such as on a camel or zebu. Ví dụ : "The camel used its humps to store water during its long journey across the desert. " Lạc đà dùng những cái bướu của nó để trữ nước trong suốt hành trình dài băng qua sa mạc. animal body part biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao cấu, hành vi giao cấu. An act of sexual intercourse. Ví dụ : "The rumors about the couple were true; they had been having frequent humps. " Tin đồn về cặp đôi đó là sự thật; họ đã thường xuyên quan hệ tình dục với nhau. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó chịu, tâm trạng tồi tệ. (with definite article) A bad mood. Ví dụ : "get the hump, have the hump, take the hump, give someone the hump" Cô ấy tự nhiên nổi cáu/khó chịu (get the hump) sau khi nghe tin đó. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nhà quê, kẻ quê mùa, người cục mịch. A painfully boorish person. Ví dụ : "That guy is such a hump!" Thằng đó đúng là đồ nhà quê! person character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ giảm tốc. A speed hump. Ví dụ : "The driver slowed down to carefully cross the humps in the school parking lot. " Người tài xế giảm tốc độ để cẩn thận lái xe qua những gờ giảm tốc trong bãi đỗ xe của trường học. traffic vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ sóng, sóng cản. A wave that forms in front of an operating hovercraft and impedes progress at low speeds. Ví dụ : "The hovercraft struggled, slowed by the humps forming in the water ahead. " Chiếc tàu đệm khí chật vật, chậm lại vì những gờ sóng liên tục hình thành phía trước cản đường. technology vehicle nautical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù, làm cho gồ lên. To bend something into a hump. Ví dụ : "The student carefully humped the stack of papers into a neat pile on the desk. " Người sinh viên cẩn thận làm cho chồng giấy hơi gồ lên thành một đống gọn gàng trên bàn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cõng, vác. To carry (something), especially with some exertion. Ví dụ : "The construction worker had to humps bags of cement up the stairs all day. " Người công nhân xây dựng phải vác bao xi măng lên cầu thang cả ngày. action body work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húi, giao cấu, làm tình. To rhythmically thrust the pelvis in a manner conducive to sexual intercourse body sex action physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng mình. To prepare for a great exertion; to put forth effort. Ví dụ : "The runner humped her shoulders and leaned forward, ready to sprint at the starting gun. " Cô ấy gồng mình, nhướn vai và hơi đổ người về phía trước, sẵn sàng chạy nước rút khi nghe tiếng súng lệnh. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền, trêu ngươi. To vex or annoy. Ví dụ : ""It really humps me when people are late for meetings." " Tôi thật sự rất khó chịu khi mọi người đi trễ cuộc họp. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy toa, dồn toa. To shunt wagons / freight cars over the hump in a hump yard. Ví dụ : "The workers hump the freight cars over the hill in the rail yard to sort them quickly. " Công nhân dồn các toa hàng qua đồi trong khu xếp hàng để phân loại chúng một cách nhanh chóng. technical machine vehicle industry job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc