Hình nền cho alpaca
BeDict Logo

alpaca

/ælˈpækə/

Định nghĩa

noun

Lạc đà alpaca.

A sheep-like animal of the Andes, Vicugna pacos, in the camel family, closely related to the llama, guanaco, and vicuña.

Ví dụ :

Người nông dân xén lông lạc đà alpaca để thu được lớp lông mềm mại của nó, dùng để làm áo len ấm.
noun

Lông lạc đà alpaca.

Wool from the alpaca.

Ví dụ :

"My new scarf is made of soft alpaca. "
Khăn choàng mới của tôi được làm từ lông lạc đà alpaca mềm mại.