BeDict Logo

cano

/ˈkeɪnoʊ/

Định nghĩa

noun

Thuyền độc mộc

Ví dụ :

"The indigenous people used a large cano to travel down the river."
Người bản địa đã sử dụng một chiếc thuyền độc mộc lớn để đi dọc sông.