verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo, khua nước, bơi (tay). To propel something through water with a paddle, oar, hands, etc. Ví dụ : "The children were paddling in the shallow end of the pool. " Bọn trẻ đang khua nước nghịch ở chỗ nước nông của hồ bơi. nautical sailing sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khua nước, chèo nhẹ. To row a boat with less than one's full capacity. Ví dụ : "Instead of racing, we were just paddling lazily down the river, enjoying the scenery. " Thay vì đua thuyền, chúng tôi chỉ khua mái chèo nhẹ nhàng trên sông, thư thái ngắm cảnh. sport nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng mái chèo, đánh đòn. To spank with a paddle. Ví dụ : "The principal warned the student that misbehavior would result in paddling. " Hiệu trưởng cảnh cáo học sinh rằng nếu còn quậy phá sẽ bị ăn đòn (bằng mái chèo). action law family human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To pat or stroke amorously or gently. Ví dụ : "He was paddling her cheek gently with his fingertips as he told her a bedtime story. " Anh ấy vừa kể chuyện trước khi đi ngủ vừa vuốt ve nhẹ nhàng má cô bé bằng đầu ngón tay. action body human sex family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫm, giẫm đạp. To tread upon; to trample. Ví dụ : "The children were paddling in the shallow stream, splashing water everywhere. " Bọn trẻ đang dẫm chân xuống dòng suối cạn, té nước tung tóe khắp nơi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội nước, nghịch nước. To walk or dabble playfully in shallow water, especially at the seaside. Ví dụ : "During their beach vacation, the children spent hours paddling in the warm, shallow water. " Trong kỳ nghỉ ở biển, bọn trẻ dành hàng giờ để lội nước và nghịch nước trong làn nước ấm áp, nông. nature action environment sport weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, tập tễnh. To toddle. Ví dụ : "The baby was just learning to walk, paddling unsteadily across the living room floor. " Em bé mới tập đi, lạch bạch tập tễnh bước qua sàn phòng khách một cách loạng choạng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơn trớn, vuốt ve. To toy or caress using hands or fingers. Ví dụ : "The mother was softly paddling her baby's cheek to soothe him. " Người mẹ nhẹ nhàng mơn trớn má đứa bé để dỗ dành nó. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền, sự chèo thuyền. The act of using a paddle. Ví dụ : "The peaceful paddling on the lake was a relaxing way to spend the afternoon. " Việc chèo thuyền êm đềm trên hồ là một cách thư giãn tuyệt vời để tận hưởng buổi chiều. action sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, việc đánh bằng mái chèo. An act of corporal punishment consisting of spanking the buttocks with a paddle. Ví dụ : "The teacher's paddling was a common punishment for misbehaving students. " Việc thầy giáo dùng mái chèo đánh đòn là một hình phạt phổ biến cho những học sinh hư. action education society law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy vịt (trên mặt nước). A collective noun for ducks when they are on water. Ví dụ : "From the bridge, we watched a paddling of ducks swimming across the pond. " Từ trên cầu, chúng tôi ngắm nhìn một bầy vịt đang bơi ngang ao. animal nature group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc