Hình nền cho canoe
BeDict Logo

canoe

/kəˈnuː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cả gia đình chèo xuồng ra hồ để tận hưởng một buổi chiều yên bình.
noun

Ví dụ :

Người chia bài cẩn thận kiểm tra các máng hắt xung quanh bàn roulette để đảm bảo không cái nào bị lỏng, vì điều đó có thể ảnh hưởng không công bằng đến chỗ quả bóng rơi.