BeDict Logo

canoe

/kəˈnuː/
Hình ảnh minh họa cho canoe: Xuồng, Ca nô.
 - Image 1
canoe: Xuồng, Ca nô.
 - Thumbnail 1
canoe: Xuồng, Ca nô.
 - Thumbnail 2
noun

Cả gia đình chèo xuồng ra hồ để tận hưởng một buổi chiều yên bình.

Hình ảnh minh họa cho canoe: Máng hắt.
noun

Người chia bài cẩn thận kiểm tra các máng hắt xung quanh bàn roulette để đảm bảo không cái nào bị lỏng, vì điều đó có thể ảnh hưởng không công bằng đến chỗ quả bóng rơi.