noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng độc mộc. A canoe made from a hollowed-out log. Ví dụ : "The fisherman paddled his dugout silently across the lake. " Người ngư dân lặng lẽ chèo chiếc xuồng độc mộc của mình ngang qua hồ. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm trú ẩn, hầm hào. A pit dug into the ground as a shelter, especially from enemy fire. Ví dụ : "During the intense thunderstorm, the children took shelter in the dugout behind the school. " Trong cơn bão dữ dội, bọn trẻ đã trú ẩn trong hầm hào phía sau trường học. military building war architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm trú ẩn, khu vực kỹ thuật. A sunken shelter at the side of a baseball or football (soccer) field where non-playing team members and staff sit during a game. Ví dụ : "The baseball team's dugout was filled with cheering parents and excited coaches. " Khu vực kỹ thuật của đội bóng chày chật ních phụ huynh đang reo hò và các huấn luyện viên phấn khích. sport place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩu hút cần, điếu cần. A device used to smoke marijuana. Ví dụ : "He quickly hid the dugout when his parents walked into the room. " Anh ta nhanh chóng giấu cái tẩu hút cần đi khi bố mẹ anh ta bước vào phòng. device substance utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố trữ nước, hố thu nước. A pit used to catch and store rainwater or runoff. Ví dụ : "The farmer dug a dugout near the barn to collect rainwater for his thirsty crops. " Người nông dân đào một hố trữ nước gần chuồng để hứng nước mưa tưới cho cây trồng đang khát nước của mình. environment agriculture utility place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc