Hình nền cho dugout
BeDict Logo

dugout

/ˈdʌɡˌaʊt/ /ˈdʌɡaʊt/

Định nghĩa

noun

Xuồng độc mộc.

Ví dụ :

Người ngư dân lặng lẽ chèo chiếc xuồng độc mộc của mình ngang qua hồ.