verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền canoe. To ride or paddle a canoe. Ví dụ : "We canoed down the river last summer. " Hè năm ngoái, chúng tôi đã chèo thuyền canoe xuôi dòng sông. sport vehicle action nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc