noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo. A two-handed, single-bladed oar used to propel a canoe or a small boat. Ví dụ : "My brother lost his paddle while we were canoeing on the lake. " Anh trai tôi làm mất mái chèo khi chúng tôi đang chèo thuyền canoe trên hồ. nautical vehicle sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo thuyền kayak. A double-bladed oar used for kayaking. Ví dụ : "She gripped her paddle tightly and pushed off from the shore in her kayak. " Cô ấy nắm chặt mái chèo kayak và đẩy thuyền rời khỏi bờ. sport utensil nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian chèo thuyền, lúc chèo thuyền. Time spent on paddling. Ví dụ : "We had a nice paddle this morning." Sáng nay chúng tôi đã có một buổi chèo thuyền rất thú vị. sport action nautical sailing time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo. A slat of a paddleboat's wheel. Ví dụ : "The paddle on the paddleboat's wheel was made of strong, durable wood. " Mái chèo trên bánh xe của thuyền chạy bằng guồng nước được làm bằng gỗ chắc chắn và bền. part nautical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh guồng. A paddlewheel. Ví dụ : "The steamboat used a powerful paddle to move through the canal. " Chiếc tàu hơi nước đó dùng một bánh guồng mạnh mẽ để di chuyển trên kênh đào. nautical vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guồng nước. A blade of a waterwheel. Ví dụ : "The waterwheel's paddles turned slowly, pushing the water. " Những guồng nước của cối xay nước từ từ quay, đẩy nước đi. part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần điều khiển dạng mái chèo. A game controller with a round wheel used to control player movement along one axis of the video screen. Ví dụ : "The old Atari game used a paddle to move the block left and right. " Trò chơi Atari cũ sử dụng cần điều khiển dạng mái chèo để di chuyển khối vuông sang trái và phải. game technology electronics computing device entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội nước. A meandering walk or dabble through shallow water, especially at the seaside. Ví dụ : "The children enjoyed a paddle along the shallow, sandy beach after school. " Bọn trẻ con thích thú lội nước dọc theo bãi biển cát nông sau giờ học. nature action sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợt, cái đánh bột. A kitchen utensil shaped like a paddle and used for mixing, beating etc. Ví dụ : "She used a wooden paddle to stir the thick batter in the bowl. " Cô ấy dùng một cái vợt gỗ để khuấy bột đặc trong tô. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván đánh đòn, mái chèo đánh đòn. A bat-shaped spanking implement Ví dụ : "The paddle practically ousted the British cane for spankings in the independent US." Ở nước Mỹ độc lập, ván đánh đòn gần như đã thay thế roi mây của Anh trong việc đánh đòn. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợt bóng bàn A ping-pong bat. Ví dụ : "My little brother uses his new paddle to practice his ping-pong skills. " Em trai tôi dùng vợt bóng bàn mới của nó để luyện tập kỹ năng chơi bóng bàn. sport utensil game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân bơi, mái chèo. A flat limb of an aquatic animal, adapted for swimming. Ví dụ : "The duck used its powerful paddle to propel itself quickly across the pond. " Con vịt dùng chân bơi khỏe mạnh của nó để đẩy mình đi nhanh trên ao. animal body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chắn nước, van điều nước. In a sluice, a panel that controls the flow of water. Ví dụ : "The water level in the canal is adjusted by raising or lowering the paddle in the sluice gate. " Mực nước trong kênh được điều chỉnh bằng cách nâng lên hoặc hạ xuống tấm chắn nước trong cửa cống. nautical part machine device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo. A group of inerts Ví dụ : "The construction crew used a paddle of gravel to fill the hole in the road. " Đội xây dựng dùng một đống sỏi đá để lấp cái hố trên đường. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo điện tim, bản điện cực. A handheld defibrillation/cardioversion electrode Ví dụ : "The doctor pressed the paddle firmly against the patient's chest before delivering the life-saving shock. " Bác sĩ ấn mạnh mái chèo điện tim/bản điện cực vào ngực bệnh nhân trước khi truyền điện để cứu sống người đó. medicine device technology electric machine technical anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay. Hand Ví dụ : "My little brother used his paddle to stir the soup. " Em trai tôi dùng tay để khuấy súp. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Padel, môn Padel. Padel (sport) Ví dụ : "My new paddle helps me hit the ball harder when I play padel. " Cây vợt padel mới của tôi giúp tôi đánh bóng mạnh hơn khi chơi padel. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo, khua, bơi. To propel something through water with a paddle, oar, hands, etc. Ví dụ : "The children paddled their small canoe across the lake. " Bọn trẻ khua mái chèo đưa chiếc xuồng nhỏ của chúng lướt trên mặt hồ. nautical sailing sport action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khua, bơi nhẹ, chèo thuyền thong thả. To row a boat with less than one's full capacity. Ví dụ : "The children paddled the small rowboat slowly, not wanting to tire themselves out before the picnic. " Bọn trẻ khua mái chèo chầm chậm đẩy chiếc thuyền nhỏ đi, vì không muốn mệt trước khi buổi dã ngoại bắt đầu. nautical sport sailing vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng mái chèo, quất bằng mái chèo. To spank with a paddle. Ví dụ : "The teacher used a wooden paddle to paddle the student for talking during class. " Cô giáo đã dùng một cái mái chèo gỗ để phạt học sinh đó vì nói chuyện trong giờ học. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To pat or stroke amorously or gently. Ví dụ : "The mother gently paddled her son's cheek, a loving gesture. " Người mẹ vuốt ve nhẹ nhàng má con trai, một cử chỉ đầy yêu thương. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp, giẫm. To tread upon; to trample. Ví dụ : "The children loved to paddle in the shallow puddles after the rain. " Bọn trẻ con thích giẫm chân xuống những vũng nước nông sau cơn mưa. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội nước, nghịch nước. To walk or dabble playfully in shallow water, especially at the seaside. Ví dụ : "The children loved to paddle in the shallow waves at the beach, splashing and laughing. " Bọn trẻ con thích lội nước ở những con sóng nhỏ ngoài bãi biển, vừa vẫy nước vừa cười đùa vui vẻ. action sport nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, tập tễnh. To toddle. Ví dụ : "The little girl paddled across the playground, her small feet moving slowly and playfully. " Cô bé lạch bạch đi qua sân chơi, đôi chân nhỏ xíu di chuyển chậm rãi và đầy thích thú. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, mân mê. To toy or caress using hands or fingers. Ví dụ : "The mother gently paddled her baby's cheek, feeling its soft skin. " Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve má đứa bé, cảm nhận làn da mềm mại của con. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc