Hình nền cho paddle
BeDict Logo

paddle

/ˈpæ.dəl/ [ˈpʰæ.ɾɫ̩]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi làm mất mái chèo khi chúng tôi đang chèo thuyền canoe trên hồ.
noun

Mái chèo điện tim, bản điện cực.

Ví dụ :

Bác sĩ ấn mạnh mái chèo điện tim/bản điện cực vào ngực bệnh nhân trước khi truyền điện để cứu sống người đó.
noun

Padel, môn Padel.

Padel (sport)

Ví dụ :

"My new paddle helps me hit the ball harder when I play padel. "
Cây vợt padel mới của tôi giúp tôi đánh bóng mạnh hơn khi chơi padel.