Hình nền cho cantilevered
BeDict Logo

cantilevered

/ˈkæntɪˌlivə(ɹ)d/

Định nghĩa

verb

Vươn ra, chìa ra.

Ví dụ :

"The balcony was cantilevered over the garden, providing a shady spot to relax. "
Ban công được thiết kế chìa ra phía vườn, tạo thành một chỗ râm mát để thư giãn.