verb🔗ShareQuyến rũ, thu hút, làm say đắm. To attract and hold interest and attention of; charm."The magician's amazing tricks captivates the audience. "Những trò ảo thuật kỳ diệu của nhà ảo thuật làm say đắm khán giả.entertainmentmindcharacterartmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt giữ, giam cầm, chinh phục. To take prisoner; to capture; to subdue."The magician's amazing tricks captivates the entire audience, holding their attention completely. "Những trò ảo thuật kỳ diệu của nhà ảo thuật đã chinh phục toàn bộ khán giả, khiến họ hoàn toàn tập trung theo dõi.actionmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc