verb🔗ShareChinh phục, khuất phục, đàn áp, kiểm soát. To overcome, quieten, or bring under control."After a long day at work, a hot bath helps to subdue the stress and tension. "Sau một ngày dài làm việc, một bồn tắm nước nóng giúp xoa dịu căng thẳng và mệt mỏi.actionmilitarypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhuất phục, chinh phục, đàn áp. To bring (a country) under control by force."The army successfully subdued the rebellious province. "Quân đội đã thành công trong việc đàn áp và khuất phục tỉnh nổi loạn.militarywarpoliticsgovernmentnationstateactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc