Hình nền cho carbolic
BeDict Logo

carbolic

/kɑrˈbɑlɪk/ /kərˈbɑlɪk/

Định nghĩa

noun

Axit carbolic, chất khử trùng.

Ví dụ :

Bác sĩ dùng axit carbolic để khử trùng vết thương trước khi băng bó lại.