noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit carbolic, chất khử trùng. Carbolic acid or similar disinfectant Ví dụ : "The doctor used carbolic to disinfect the wound before bandaging it. " Bác sĩ dùng axit carbolic để khử trùng vết thương trước khi băng bó lại. medicine substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô-ban-ích, Phenolic. Of, relating to or containing carbolic acid Ví dụ : "The old hospital had a strong, carbolic smell, a reminder of the disinfectants used to keep it clean. " Bệnh viện cũ kỹ đó có một mùi cô-ban-ích rất nồng, gợi nhớ về các chất khử trùng được dùng để giữ vệ sinh. medicine substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc