Hình nền cho disinfectant
BeDict Logo

disinfectant

/dɪs.ɪnˈfɛktənt/

Định nghĩa

noun

Chất khử trùng, thuốc khử trùng.

Ví dụ :

Y tá trường học đã dùng bình xịt thuốc khử trùng để lau chùi các thiết bị trên sân chơi sau khi bọn trẻ chơi xong.