noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất khử trùng, thuốc khử trùng. A substance that kills germs and/or viruses. Ví dụ : "The school nurse used a disinfectant spray to clean the playground equipment after the children played. " Y tá trường học đã dùng bình xịt thuốc khử trùng để lau chùi các thiết bị trên sân chơi sau khi bọn trẻ chơi xong. medicine virus substance science microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử trùng, diệt khuẩn. Serving to kill germs or viruses. Ví dụ : "I washed repeatedly with a disinfectant soap but I still caught the flu." Tôi đã rửa tay liên tục bằng xà phòng diệt khuẩn nhưng vẫn bị cúm. medicine virus microorganism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc