Hình nền cho cartonnage
BeDict Logo

cartonnage

/kɑːrˈtɑːʒ/ /ˌkɑːrtəˈnɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Giấy bồi, giấy папyrus bồi.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một mảnh giấy bồi quấn xác ướp, hé lộ những hình ảnh đầy màu sắc được vẽ trên các lớp giấy папyrus.