noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy bồi, giấy папyrus bồi. The papyrus used to wrap mummies in ancient Egypt. Ví dụ : "The museum displayed a fragment of mummy cartonnage, revealing colorful images painted on the layers of papyrus. " Bảo tàng trưng bày một mảnh giấy bồi quấn xác ướp, hé lộ những hình ảnh đầy màu sắc được vẽ trên các lớp giấy папyrus. archaeology material history art ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa cứng. Pasteboard. Ví dụ : "The art project required us to construct a small box using cartonnage and decorative paper. " Bài tập mỹ thuật yêu cầu chúng tôi làm một cái hộp nhỏ bằng bìa cứng và giấy trang trí. material stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc