BeDict Logo

mummies

/ˈmʌmiz/
Hình ảnh minh họa cho mummies: Xác ướp sống, xác ướp Ai Cập.
 - Image 1
mummies: Xác ướp sống, xác ướp Ai Cập.
 - Thumbnail 1
mummies: Xác ướp sống, xác ướp Ai Cập.
 - Thumbnail 2
noun

Xác ướp sống, xác ướp Ai Cập.

Trong căn nhà ma dịp Halloween, những xác ướp sống lết từng bước chậm chạp, rên rỉ và vươn tay ra hù dọa khách tham quan.

Hình ảnh minh họa cho mummies: Xác ướp nghiền (làm chất tạo màu).
noun

Xác ướp nghiền (làm chất tạo màu).

Ban đầu, họa sĩ đã dùng bột xác ướp nghiền để tạo ra màu nâu sẫm đậm chất trong các bức tranh về tàn tích cổ đại, nhưng may mắn thay, sơn hiện đại ngày nay đã có những lựa chọn an toàn và đạo đức hơn.

Hình ảnh minh họa cho mummies: Xác ướp (dùng trong y học).
noun

Xác ướp (dùng trong y học).

Ngày xưa, một số thầy thuốc tin rằng xác ướp nghiền thành bột có thể chữa được một số bệnh, mặc dù điều này chưa bao giờ được chứng minh.