BeDict Logo

mummy

/ˈmʌmi/
Hình ảnh minh họa cho mummy: Xác ướp.
 - Image 1
mummy: Xác ướp.
 - Thumbnail 1
mummy: Xác ướp.
 - Thumbnail 2
noun

Các nhà khoa học đã tìm thấy một con voi ma mút lông mịn con trong băng tuyết Siberia; lớp đất đóng băng hoạt động như một tủ đông tự nhiên, khiến nó trở thành một dạng xác ướp.

Hình ảnh minh họa cho mummy: Xác ướp (màu nâu).
noun

Người họa sĩ đã dùng một loại màu vẽ lịch sử gọi là "xác ướp" (một loại màu nâu làm từ xác ướp Ai Cập) để vẽ những bóng đổ màu nâu sậm trong bức tranh phong cảnh của mình.

Hình ảnh minh họa cho mummy: Xác ướp (dùng trong y học).
 - Image 1
mummy: Xác ướp (dùng trong y học).
 - Thumbnail 1
mummy: Xác ướp (dùng trong y học).
 - Thumbnail 2
noun

Xác ướp (dùng trong y học).

Công thức của thầy thuốc bào chế thuốc xưa kia có một nhúm xác ướp (dùng trong y học), vì tin rằng nó có dược tính, mặc dù ngày nay chúng ta biết rằng việc đó là vô đạo đức và không hiệu quả.