Hình nền cho pasteboard
BeDict Logo

pasteboard

/ˈpeɪstbɔːrd/ /ˈpeɪstbɔrd/

Định nghĩa

noun

Bìa cứng.

Ví dụ :

Bạn học sinh đã dùng bìa cứng để làm lớp lót chắc chắn cho tác phẩm nghệ thuật của mình.
noun

Bảng nhớ tạm, khay nhớ tạm.

Ví dụ :

Trong các dự án phát triển phần mềm, nhóm của chúng tôi sử dụng bảng nhớ tạm để dễ dàng chia sẻ các đoạn mã và ghi chú quan trọng.