adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, giản dị. Informal abbreviation for casual Ví dụ : "My brother's clothes are always cas; he doesn't care about what he wears. " Quần áo của anh trai tôi lúc nào cũng rất bình thường, giản dị; anh ấy không quan tâm đến việc mặc gì cả. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc