BeDict Logo

cas

/kæʒ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "about" - Đi lại, Lung tung.
aboutadjective
/əˈbɛʊt/ /əˈbaʊt/ /əˈbʌʊt/

Đi lại, Lung tung.

"After my bout with Guillan-Barre Syndrome, it took me 6 months to be up and about again."

Sau cơn bệnh Guillain-Barré, tôi mất sáu tháng mới có thể đi lại, vận động được như bình thường.

Hình ảnh minh họa cho từ "clothes" - Quần áo, y phục.
/kləʊ(ð)z/ /kloʊ(ð)z/ /kləʊðz/ /kloʊðz/

Quần áo, y phục.

"My sister bought new clothes for her school dance. "

Chị tôi mua quần áo mới cho buổi khiêu vũ ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "casual" - Người làm thời vụ, người làm bán thời gian.
casualnoun
/ˈkɛʒɘl/ /ˈkazjuəl/ /ˈkæʒuəl/

Người làm thời vụ, người làm bán thời gian.

"The company hired a casual worker to help with the summer project. "

Công ty đã thuê một người làm thời vụ để giúp cho dự án mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "what" - Hả, Cái gì.
whatadverb
/wɔt/ /wʌt/ [wʌɾ] /wɒt/

Hả, Cái .

"My brother said he was going to help with the dishes. What, he's never done a chore before! "

Anh tao noi la anh ay se giup rua bat. Hả, co bao gio anh ay lam viec nha dau!

Hình ảnh minh họa cho từ "care" - Muộn phiền, nỗi buồn.
carenoun
/kɛə/ /ke(ə)ɹ/

Muộn phiền, nỗi buồn.

"Her mother's care for her failing health was evident in her worried expressions. "

Nỗi muộn phiền của cô ấy về sức khỏe ngày càng yếu của mẹ thể hiện rõ trên nét mặt lo âu.

No Image
forconjunction
/fɔːr/

để, để

"I saved money for a new car."

Tôi tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "wears" - Mặc, đeo.
wearsverb
/wɛəz/ /wɛɹz/

Mặc, đeo.

"My sister wears a beautiful scarf to school every day. "

Chị tôi đeo một chiếc khăn quàng cổ rất đẹp đến trường mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "always" - Luôn luôn, mãi mãi, bao giờ cũng.
alwaysadverb
/ˈɔː(l).weɪz/ /ˈɔl.weɪz/

Luôn luôn, mãi mãi, bao giờ cũng.

"Airplanes did not always exist as a form of transportation."

Máy bay không phải lúc nào cũng tồn tại như một phương tiện giao thông.

Hình ảnh minh họa cho từ "are" - A, đơn vị a, đơn vị diện tích (bằng 100 mét vuông).
arenoun
/ɛə/ /ɛəɹ/

A, đơn vị a, đơn vị diện tích (bằng 100 mét vuông).

"The old blueprints for the house used the are as a unit of measurement. "

Các bản vẽ cũ của ngôi nhà này sử dụng đơn vị "a" để đo diện tích, một đơn vị tương đương 100 mét vuông nhưng ngày nay ít ai dùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "brother" - Anh trai, em trai.
/ˈbɹɐðɘ(ɹ)/ /ˈbɹʌðə(ɹ)/ /ˈbɹʌðɚ/

Anh trai, em trai.

"My brother and I both attend the same high school. "

Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học.

Hình ảnh minh họa cho từ "informal" - Suồng sã, thân mật, không trang trọng.
informaladjective
/ɪnˈfɔːm(ə)l/ /ɪnˈfɔɹm(ə)l/

Suồng , thân mật, không trang trọng.

"an informal get-together"

Một buổi gặp mặt thân mật.

Hình ảnh minh họa cho từ "abbreviation" - Viết tắt, sự rút gọn.
/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Viết tắt, sự rút gọn.

""Mr. Smith always uses the abbreviation 'etc.' instead of writing out 'et cetera'." "

Ông Smith luôn dùng cách viết tắt "v.v." thay vì viết đầy đủ "vân vân".