Hình nền cho ceintures
BeDict Logo

ceintures

/sɛnˈtʃʊərz/

Định nghĩa

noun

Dây lưng, thắt lưng.

Ví dụ :

"Elle a acheté deux nouvelles ceintures pour ses jeans. "
Cô ấy đã mua hai cái thắt lưng mới cho quần jean của mình.