noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây lưng, thắt lưng. A belt or girdle. Ví dụ : "Elle a acheté deux nouvelles ceintures pour ses jeans. " Cô ấy đã mua hai cái thắt lưng mới cho quần jean của mình. appearance wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc