Hình nền cho girdle
BeDict Logo

girdle

/ˈɡɜːdl̩/ /ˈɡɝdl̩/

Định nghĩa

noun

Đai, thắt lưng.

Ví dụ :

Những cành cây dày đặc của cái cây tạo thành một vòng đai tự nhiên bao quanh căn nhà gỗ nhỏ.
noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn mặc áo nịt bụng dưới váy để làm cho dáng người thon gọn hơn và giữ tất chân không bị tuột.