noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ đo thời gian, dụng cụ đo thời gian. A device for measuring time, such as a watch or clock. Ví dụ : "The sailors relied on their accurate chronometers to navigate the vast ocean and arrive at their destination on time. " Các thủy thủ dựa vào những đồng hồ đo thời gian chính xác của họ để định hướng trên đại dương bao la và đến đích đúng giờ. time device technology nautical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc