Hình nền cho clavier
BeDict Logo

clavier

/ˈkleɪviər/ /kləˈvɪər/

Định nghĩa

noun

Bàn phím, cần đàn.

Ví dụ :

Người chơi đàn organ nhẹ nhàng chạm vào cần đàn, chuẩn bị lấp đầy nhà thờ bằng âm nhạc.