noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn phím, cần đàn. The keyboard of an organ, pianoforte, or harmonium. Ví dụ : "The organist gently touched the clavier, preparing to fill the church with music. " Người chơi đàn organ nhẹ nhàng chạm vào cần đàn, chuẩn bị lấp đầy nhà thờ bằng âm nhạc. music device machine organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc