Hình nền cho reedy
BeDict Logo

reedy

/ˈɹiː.di/

Định nghĩa

adjective

Đầy lau sậy, có lau sậy.

Ví dụ :

"The lake's edge was reedy, making it difficult to launch our small boat. "
Bờ hồ đầy lau sậy nên rất khó để chúng tôi thả chiếc thuyền nhỏ xuống nước.