BeDict Logo

harmonium

/hɑːrˈmoʊniəm/ /hɑrˈmoʊniəm/
noun

Ví dụ:

Cô giáo dạy nhạc đệm đàn cho cả lớp hát bằng tiếng đàn phong cầm cũ kỹ ở góc phòng, âm thanh ấm áp và nghe như tiếng sáo.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "series" - Loạt, chuỗi, dãy.
seriesnoun
/ˈsɪə.ɹiːz/ /ˈsiɹiz/

Loạt, chuỗi, dãy.

"A series of seemingly inconsequential events led cumulatively to the fall of the company."

Một loạt các sự kiện tưởng chừng như không quan trọng đã dần dần dẫn đến sự sụp đổ của công ty.

Hình ảnh minh họa cho từ "corner" - Góc, xó, chỗ góc.
cornernoun
/ˈkɔːnə(ɹ)/ /ˈkɔɹnɚ/

Góc, , chỗ góc.

"The corners of the wire mesh were reinforced with little blobs of solder."

Những chỗ góc của tấm lưới kim loại được gia cố bằng những giọt chì hàn nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "accompanied" - Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.
accompaniedadjective
/əˈkʌmpnid/

Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.

"The accompanied minor was nervous about flying alone, but a flight attendant stayed with him until takeoff. "

Đứa trẻ vị thành niên đi cùng người lớn thì lo lắng khi phải bay một mình, nhưng một tiếp viên hàng không đã ở lại với em cho đến khi máy bay cất cánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "through" - Đá xuyên, Đá giằng.
/θɹuː/ /θɹu/

Đá xuyên, Đá giằng.

"The dry-stone wall used a large, flat through to support the top stones. "

Bức tường đá khô này sử dụng một phiến đá xuyên lớn, phẳng để đỡ các viên đá phía trên.

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

"My daughter's teacher is very kind and helpful. "

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "instrument" - Nhạc cụ.
/ˈɪnstɹəmənt/

Nhạc cụ.

"The violinist was a master of her instrument."

Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "consists" - Bao gồm, gồm có, là.
/kənˈsɪsts/

Bao gồm, gồm , .

"Our lunch consists of a sandwich, an apple, and a drink. "

Bữa trưa của chúng ta gồm có một cái bánh mì sandwich, một quả táo và một thức uống.

Hình ảnh minh họa cho từ "keyboard" - Bàn phím, bộ gõ.
/ˈkiːbɔːd/ /ˈkibɔɹd/

Bàn phím, bộ .

"My son used the keyboard to type his homework assignment. "

Con trai tôi dùng bàn phím để đánh máy bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

"The child's small was sore after carrying his heavy backpack to school. "

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "singing" - Hát, ca hát.
/ˈsɪŋɪŋ/

Hát, ca hát.

""I really want to sing in the school choir," said Vera."

"Vera nói: "Mình rất muốn hát trong đội hợp xướng của trường"."

Hình ảnh minh họa cho từ "pressed" - Ấn, ép, đè.
/pɹɛst/

Ấn, ép, đè.

"The student pressed the pencil against the paper to write neatly. "

Học sinh ấn mạnh đầu bút chì xuống giấy để viết cho nắn nót.

Hình ảnh minh họa cho từ "allows" - Cho phép, chấp thuận, để cho.
allowsverb
/əˈlaʊz/

Cho phép, chấp thuận, để cho.

"to allow a servant his libertyto allow a free passageto allow one day for rest"

Cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho một ngày để nghỉ ngơi.