



harmonium
/hɑːrˈmoʊniəm/ /hɑrˈmoʊniəm/noun
Từ vựng liên quan

accompaniedadjective
/əˈkʌmpnid/
Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.
"The accompanied minor was nervous about flying alone, but a flight attendant stayed with him until takeoff. "
Đứa trẻ vị thành niên đi cùng người lớn thì lo lắng khi phải bay một mình, nhưng một tiếp viên hàng không đã ở lại với em cho đến khi máy bay cất cánh.

instrumentnoun
/ˈɪnstɹəmənt/
Nhạc cụ.
"The violinist was a master of her instrument."
Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.










