Hình nền cho clementines
BeDict Logo

clementines

/ˈklɛmənˌtaɪnz/ /ˌklɛmənˈtaɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con gái tôi thích mang quýt Clementine theo hộp cơm trưa vì loại quýt này dễ bóc vỏ và ngọt.