Hình nền cho cockcrow
BeDict Logo

cockcrow

/ˈkɒkˌkroʊ/ /ˈkɒkroʊ/

Định nghĩa

noun

Bình minh, gà gáy, rạng đông.

Ví dụ :

Người nông dân thức dậy lúc gà gáy sáng, sẵn sàng bắt đầu công việc đồng áng.