Hình nền cho colluviums
BeDict Logo

colluviums

/kəˈluːviəmz/

Định nghĩa

noun

Đất bồi tích, đất đá vụn.

Ví dụ :

Đất bồi tích và đá vụn ở chân đồi khiến việc xây dựng sân chơi mới cho trường học trở nên khó khăn.