Hình nền cho accumulation
BeDict Logo

accumulation

/ə.ˌkjuːm.jə.ˈleɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tích lũy, sự tích góp, sự chồng chất.

Ví dụ :

"The accumulation of snow made it difficult to open the front door. "
Sự tích tụ tuyết dày đặc khiến việc mở cửa trước trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Việc tích lũy tiền tiết kiệm của sinh viên trước mùa mua sắm lễ tết cho phép họ mua được nhiều quà hơn cho gia đình.