verb🔗ShareTrưng dụng. To seize for military use."The army commandeered the school gymnasium for a temporary hospital. "Quân đội đã trưng dụng nhà thi đấu của trường học để làm bệnh viện dã chiến tạm thời.militarywargovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng dụng quân sự, bắt lính. To force into military service."The government commandeered the local bus company's buses for transporting troops during the emergency. "Trong tình huống khẩn cấp, chính phủ đã trưng dụng quân sự/bắt lính bằng cách sử dụng xe buýt của công ty xe buýt địa phương để chở quân.militarywargovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng dụng, chiếm đoạt, cưỡng đoạt. To take arbitrarily or by force."The teacher had to commandeer a student's phone to call for help when another student was injured. "Cô giáo buộc phải trưng dụng điện thoại của một học sinh để gọi trợ giúp khi một học sinh khác bị thương.propertypolicemilitarygovernmentlawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc