Hình nền cho commandeer
BeDict Logo

commandeer

/ˌkɑːmənˈdɪr/ /ˌkɔːmənˈdɪr/

Định nghĩa

verb

Trưng dụng.

Ví dụ :

Quân đội đã trưng dụng nhà thi đấu của trường học để làm bệnh viện dã chiến tạm thời.