verb🔗ShareTrưng dụng, chiếm đoạt (cho mục đích quân sự). To seize for military use."During the emergency, the army commandeered all available buses to transport people to safety. "Trong tình huống khẩn cấp, quân đội đã trưng dụng tất cả xe buýt có sẵn để chở người dân đến nơi an toàn.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng dụng, cưỡng ép tòng quân. To force into military service."During the emergency, the government commandeered all available buses to transport people to safety. "Trong tình huống khẩn cấp, chính phủ đã trưng dụng tất cả các xe buýt hiện có để chở người dân đến nơi an toàn.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng dụng, chiếm đoạt. To take arbitrarily or by force."During the emergency, the firefighters commandeered a civilian's pickup truck to quickly reach the burning building. "Trong tình huống khẩn cấp, lính cứu hỏa đã trưng dụng xe bán tải của một người dân để nhanh chóng đến tòa nhà đang cháy.policemilitarygovernmentactionlawpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc