adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung, công cộng, tập thể. Pertaining to a community Ví dụ : "The school's garden is a communal space where students can relax and study together. " Khu vườn của trường là một không gian chung, nơi học sinh có thể thư giãn và học tập cùng nhau. group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung, công cộng, tập thể. Shared by a community; public Ví dụ : "The school's garden is a communal space where students can relax and learn together. " Vườn của trường là một không gian chung, nơi học sinh có thể thư giãn và học tập cùng nhau. group society culture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về tôn giáo, mang tính tôn giáo. Defined by religious ideas; based on religion Ví dụ : "communal politics" Chính trị dựa trên tôn giáo. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc