verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp thành, trộn lẫn, pha trộn. To make a composite. Ví dụ : "I composited an image using computer software." Tôi đã dùng phần mềm máy tính để tạo ra một bức ảnh ghép từ nhiều ảnh khác nhau. compound material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc