Hình nền cho composited
BeDict Logo

composited

/kəmˈpɑzɪtɪd/ /ˈkɑmpəzɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Hợp thành, trộn lẫn, pha trộn.

Ví dụ :

"I composited an image using computer software."
Tôi đã dùng phần mềm máy tính để tạo ra một bức ảnh ghép từ nhiều ảnh khác nhau.