Hình nền cho composite
BeDict Logo

composite

/ˈkɒmpəzɪt/ /kəmˈpɑzɪt/

Định nghĩa

noun

Hỗn hợp, vật liệu tổng hợp.

Ví dụ :

Mặt bàn bếp này là một hỗn hợp của thủy tinh tái chế và bê tông.
noun

Vật liệu composite, vật liệu hỗn hợp.

Ví dụ :

Cánh máy bay được làm từ vật liệu composite – sợi carbon bền chắc được nhúng trong nền nhựa – giúp nó vừa nhẹ vừa bền.
noun

Hàm hợp.

Ví dụ :

Trong lớp giải tích, chúng tôi đã học rằng hàm hợp của hai hàm số, ví dụ như bình phương một số rồi sau đó tính sin của kết quả đó, tạo ra một hàm số mới mà đầu ra của hàm thứ nhất trở thành đầu vào của hàm thứ hai.