adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể hình dung được, có thể tưởng tượng được. Capable of being conceived or imagined Ví dụ : "It's conceivable that the bus will be late because of the heavy traffic. " Hoàn toàn có thể hình dung được là xe buýt sẽ trễ do giao thông ùn tắc nghiêm trọng. mind philosophy possibility being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc