Hình nền cho conceivable
BeDict Logo

conceivable

/kənˈsiːvəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Có thể hình dung được, có thể tưởng tượng được.

Ví dụ :

"It's conceivable that the bus will be late because of the heavy traffic. "
Hoàn toàn có thể hình dung được là xe buýt sẽ trễ do giao thông ùn tắc nghiêm trọng.