Hình nền cho conformant
BeDict Logo

conformant

/kənˈfɔrmənt/ /kənˈfɔːrmənt/

Định nghĩa

adjective

Tuân thủ, phù hợp, đúng theo.

Ví dụ :

Phần mềm này tuân thủ theo tiêu chuẩn ngành, đảm bảo nó hoạt động được với các chương trình tương thích khác.