Hình nền cho conscientiousness
BeDict Logo

conscientiousness

/ˌkɑnʃiˈɛnʃəsnəs/ /ˌkɑnʃiˈɛnʃəsnɪs/

Định nghĩa

noun

Tính cẩn thận, sự chu đáo, tính tận tâm.

Ví dụ :

Sự chu đáo và tinh thần trách nhiệm của cô ấy trong việc hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn đã giúp cô ấy đạt điểm cao trong lớp.