verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, siết, co lại. To narrow, especially by application of pressure. Ví dụ : "The tight clothing constricted his movements, making it difficult to play basketball. " Quần áo quá chật đã bó chặt người anh ấy, khiến anh ấy khó cử động và chơi bóng rổ. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, thu hẹp, bó hẹp. To limit or restrict. Ví dụ : "The new rules constrict the students' freedom to choose their own projects. " Những quy định mới hạn chế quyền tự do lựa chọn đề tài của sinh viên. action condition ability process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc