verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, co thắt, làm hẹp. To narrow, especially by application of pressure. Ví dụ : "Her throat constricted with fear when she saw the large dog approaching. " Cổ họng cô ấy nghẹn lại vì sợ hãi khi thấy con chó lớn đang tiến đến. physiology medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, thu hẹp, bó hẹp. To limit or restrict. Ví dụ : "The new company policy constricted our ability to work from home. " Chính sách mới của công ty đã hạn chế khả năng làm việc tại nhà của chúng tôi. condition physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc