Hình nền cho contestants
BeDict Logo

contestants

/kənˈtɛstənts/ /ˈkɑntɛstənts/

Định nghĩa

noun

Người dự thi, thí sinh.

Ví dụ :

"The contestants on the cooking show had one hour to bake a cake. "
Các thí sinh tham gia chương trình nấu ăn có một tiếng để nướng bánh.