Hình nền cho contestation
BeDict Logo

contestation

/ˌkɑntɛˈsteɪʃən/ /ˌkɑntəˈsteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tranh giành, sự cạnh tranh.

Ví dụ :

Kết quả bầu cử đã dẫn đến sự tranh giành quyết liệt khi các nhóm khác nhau đều tuyên bố chiến thắng.