Hình nền cho attestation
BeDict Logo

attestation

/ˈæ.tɛs.teɪ.ʃən/ /ˌætɛˈsteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chứng nhận, sự xác nhận, bằng chứng.

Ví dụ :

Chữ ký của công chứng viên là một chứng nhận cho tính xác thực của tài liệu.
noun

Ví dụ :

Công ty cần một chứng thực tài chính từ kế toán viên công chứng để chứng minh lợi nhuận được báo cáo chính xác trước khi nộp đơn xin vay vốn.
noun

Chứng thực, bằng chứng, dẫn chứng.

Ví dụ :

"The earliest attestation of the word "selfie" is from an online forum in 2002. "
Bằng chứng sớm nhất cho thấy từ "selfie" được sử dụng là trên một diễn đàn trực tuyến vào năm 2002.