Hình nền cho contesting
BeDict Logo

contesting

/kənˈtɛstɪŋ/ /ˈkɑntɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tranh giành, tranh chấp, thi đấu.

Ví dụ :

Tôi sẽ tranh cử vào vị trí còn trống trong hội đồng quản trị.
verb

Tranh chấp, kiện tụng, chống lại.

Ví dụ :

Công ty đang kiện khoản tiền phạt mà cơ quan môi trường áp đặt, với lý lẽ rằng họ đã tuân thủ mọi quy định.