adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc hợp đồng, có tính hợp đồng. Of, relating to, or enforced by a contract. Ví dụ : "our contractual obligations" Những nghĩa vụ theo hợp đồng của chúng ta. law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc